TanroDictionary Sổ từ

búng

Việt
0

búng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lượng chứa đầy trong miệng phồng má. Ngậm một cơm; Co một đầu ngón tay ép chặt vào đầu ngón tay khác (thường là ngón cái), rồi bật mạnh; Bật bằng đầu ngón tay để làm cho vật nhỏ quay tít.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lượng chứa đầy trong miệng phồng má. Ngậm một cơm.danh từWiktionary
  2. Co một đầu ngón tay ép chặt vào đầu ngón tay khác (thường là ngón cái), rồi bật mạnh.động từWiktionary
  3. Bật bằng đầu ngón tay để làm cho vật nhỏ quay tít.động từWiktionary
  4. . Dùng sức mười đầu ngón tay chuyền quả bóng đi khi bóng cao hơn ngực.động từWiktionary
  5. Co và nẩy mình lên để di chuyển.động từWiktionary
  6. Phồng má ngậm đầy trong miệng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Búng tay.

  2. Búng vào má.

  3. Búng đồng tiền.

  4. Búng con quay.

  5. Búng bóng chuyền.