Nghĩa tiếng Việt
- Lượng chứa đầy trong miệng phồng má. Ngậm một cơm.danh từWiktionary
- Co một đầu ngón tay ép chặt vào đầu ngón tay khác (thường là ngón cái), rồi bật mạnh.động từWiktionary
- Bật bằng đầu ngón tay để làm cho vật nhỏ quay tít.động từWiktionary
- . Dùng sức mười đầu ngón tay chuyền quả bóng đi khi bóng cao hơn ngực.động từWiktionary
- Co và nẩy mình lên để di chuyển.động từWiktionary
- Phồng má ngậm đầy trong miệng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Búng tay.
-
Búng vào má.
-
Búng đồng tiền.
-
Búng con quay.
-
Búng bóng chuyền.