TanroDictionary Sổ từ

bước

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động tác bước đi.danh từ
  2. Khoảng cách giữa hai bàn chân khi bước.danh từ
  3. Giai đoạn trong một tiến trình.danh từ
  4. Hoàn cảnh không hay gặp phải trong cuộc đời.danh từ
  5. Khoảng cách giữa các cá thể đồng loại.danh từ
  6. Đặt chân đến chỗ khác để di chuyển thân thể theo.động từ
  7. Chuyển sang giai đoạn mới.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Rảo bước.

  2. Cất bước.

  3. Tiến lên hai bước.

  4. Tiến hành từng bước.

  5. Qua bước khó khăn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép