Nghĩa tiếng Việt
- Động tác bước đi.danh từ
- Khoảng cách giữa hai bàn chân khi bước.danh từ
- Giai đoạn trong một tiến trình.danh từ
- Hoàn cảnh không hay gặp phải trong cuộc đời.danh từ
- Khoảng cách giữa các cá thể đồng loại.danh từ
- Đặt chân đến chỗ khác để di chuyển thân thể theo.động từ
- Chuyển sang giai đoạn mới.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Rảo bước.
-
Cất bước.
-
Tiến lên hai bước.
-
Tiến hành từng bước.
-
Qua bước khó khăn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép