Nghĩa tiếng Việt
- Vùng đồng lầy ngập nước, mọc nhiều cỏ lác.danh từWiktionary
- Cầm bằng tay đưa ngang tầm ngực hoặc bụng (thường là bằng cả hai tay).động từWiktionary
- Che, bịt kín bằng bàn tay hoặc bằng một lớp mỏng và căng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lội qua bưng.
-
Bưng khay chén.
-
Cày đồng đang buổi ban trưa, Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày. Ai ơi bưng bát cơm đầy, Dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần.
-
Bưng miệng cười.
-
Bưng trống.