Nghĩa tiếng Việt
- Loại cây thân cỏ, mọc thành bụi, thân có lõi xốp.danh từWiktionary
- Lõi cây bấc dùng để thắp đèn dầu thảo mộc.danh từWiktionary
- Sợi vải tết lại dùng để thắp đèn.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cây bấc thường mọc ven bờ ao
-
Đêm qua rót đọi dầu đầy, bấc non chẳng cháy, oan mày, dầu ơi. (ca dao)
-
Khêu bấc đèn đầu tây.