TanroDictionary Sổ từ

bấc

Việt
0

bấc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loại cây thân cỏ, mọc thành bụi, thân có lõi xốp; Lõi cây bấc dùng để thắp đèn dầu thảo mộc; Sợi vải tết lại dùng để thắp đèn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại cây thân cỏ, mọc thành bụi, thân có lõi xốp.danh từWiktionary
  2. Lõi cây bấc dùng để thắp đèn dầu thảo mộc.danh từWiktionary
  3. Sợi vải tết lại dùng để thắp đèn.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cây bấc thường mọc ven bờ ao

  2. Đêm qua rót đọi dầu đầy, bấc non chẳng cháy, oan mày, dầu ơi. (ca dao)

  3. Khêu bấc đèn đầu tây.