Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ thô sơ để bắt giết thú vật hoặc kẻ địch.danh từ
- Cái bố trí sẵn, khôn khéo để đánh lừa người ta mắc.danh từ
- Bắt hoặc giết bằng cái bẫy.động từ
- Đánh lừa cho mắc mưu để làm hại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Gài bẫy.
-
Bẫy chông.
-
Cẩn thận kẻo sa bẫy của chúng nó. II
-
Bẫy được con thú.
-
Già rồi còn bị chúng nó bẫy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép