TanroDictionary Sổ từ

bẫy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ thô sơ để bắt giết thú vật hoặc kẻ địch.danh từ
  2. Cái bố trí sẵn, khôn khéo để đánh lừa người ta mắc.danh từ
  3. Bắt hoặc giết bằng cái bẫy.động từ
  4. Đánh lừa cho mắc mưu để làm hại.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Gài bẫy.

  2. Bẫy chông.

  3. Cẩn thận kẻo sa bẫy của chúng nó. II

  4. Bẫy được con thú.

  5. Già rồi còn bị chúng nó bẫy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép