TanroDictionary Sổ từ

bậc

Việt
0

bậc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ đặt chân để bước lên xuống; Hạng, thứ xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới; Từ dùng để chỉ người thuộc hàng đáng tôn kính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ đặt chân để bước lên xuống.danh từWiktionary
  2. Hạng, thứ xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới.danh từWiktionary
  3. Từ dùng để chỉ người thuộc hàng đáng tôn kính.danh từWiktionary
  4. Toàn bộ nói chung các lớp đại học hay các cấp học phổ thông trong hệ thống giáo dục.danh từWiktionary
  5. Vị trí của âm trong thang âmdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bậc thang.

  2. Công nhân bậc bốn.

  3. Giỏi vào bậc thầy.

  4. Tiến bộ vượt bậc.

  5. Tột bậc.