Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ đặt chân để bước lên xuống.danh từWiktionary
- Hạng, thứ xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới.danh từWiktionary
- Từ dùng để chỉ người thuộc hàng đáng tôn kính.danh từWiktionary
- Toàn bộ nói chung các lớp đại học hay các cấp học phổ thông trong hệ thống giáo dục.danh từWiktionary
- Vị trí của âm trong thang âmdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Bậc thang.
-
Công nhân bậc bốn.
-
Giỏi vào bậc thầy.
-
Tiến bộ vượt bậc.
-
Tột bậc.