TanroDictionary Sổ từ

bắc

Việt
0

bắc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một trong bốn hướng chính của la bàn, ở về phía bên trái của người đứng ngoảnh mặt về phía mặt trời mọc; Phà; Bằng tú tài, bằng tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một trong bốn hướng chính của la bàn, ở về phía bên trái của người đứng ngoảnh mặt về phía mặt trời mọc.danh từWiktionary
  2. Phà.danh từWiktionary
  3. Bằng tú tài, bằng tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc.danh từWiktionary
  4. Đặt một vật lên chỗ cao hơn.động từWiktionary
  5. Nhấc ra khỏi hoặc đặt lên bếp.động từWiktionary
  6. Đặt, gác một vật lên hai điểm cách nhau.động từWiktionary
  7. Gieo mạ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bán cầu bắc.

  2. Hướng bắc.

  3. Đi lên cái bắc.

  4. Đỗ bắc.

  5. Bắc ghế lên bàn đứng quét trần.