Nghĩa tiếng Việt
- Một trong bốn hướng chính của la bàn, ở về phía bên trái của người đứng ngoảnh mặt về phía mặt trời mọc.danh từWiktionary
- Phà.danh từWiktionary
- Bằng tú tài, bằng tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc.danh từWiktionary
- Đặt một vật lên chỗ cao hơn.động từWiktionary
- Nhấc ra khỏi hoặc đặt lên bếp.động từWiktionary
- Đặt, gác một vật lên hai điểm cách nhau.động từWiktionary
- Gieo mạ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bán cầu bắc.
-
Hướng bắc.
-
Đi lên cái bắc.
-
Đỗ bắc.
-
Bắc ghế lên bàn đứng quét trần.