TanroDictionary Sổ từ

bằng

Việt
0

bằng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài chim lớn, có sức bay xa, theo truyền thuyết; Giấy cấp cho người thi đỗ; Giấy khen người có công lao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài chim lớn, có sức bay xa, theo truyền thuyết.danh từWiktionary
  2. Giấy cấp cho người thi đỗ.danh từWiktionary
  3. Giấy khen người có công lao.danh từWiktionary
  4. Cái dựa vào để làm tin.danh từWiktionary
  5. Với vật liệu gì.giới từWiktionary
  6. Với phương tiện gì.giới từWiktionary
  7. Cho đến kết quả.giới từWiktionary
  8. Có thanh không hoặc thanh huyền.tính từ いWiktionary
  9. Phẳng, không lồi lõm.tính từ いWiktionary
  10. Nếu; Ví như.tính từ いWiktionary
  11. Dựa vào, căn cứ vào.động từWiktionary
  12. Có cùng lượng, cùng kích thước hoặc cùng giá trị.động từWiktionary
  13. Gam; Chữ tâm kia mới bằng ba chữ tài (K).động từWiktionary
  14. Cùng nghĩa với nhau: Bộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thaiadvWiktionary

Ví dụ

  1. Cánh chim bằng chín vạn vẫn chờ mong (Tản Đà)

  2. Bằng tốt nghiệp

  3. Bằng danh dự.

  4. Có giấy làm bằng.

  5. Nồi bằng nhôm