Nghĩa tiếng Việt
- Loài chim lớn, có sức bay xa, theo truyền thuyết.danh từWiktionary
- Giấy cấp cho người thi đỗ.danh từWiktionary
- Giấy khen người có công lao.danh từWiktionary
- Cái dựa vào để làm tin.danh từWiktionary
- Với vật liệu gì.giới từWiktionary
- Với phương tiện gì.giới từWiktionary
- Cho đến kết quả.giới từWiktionary
- Có thanh không hoặc thanh huyền.tính từ いWiktionary
- Phẳng, không lồi lõm.tính từ いWiktionary
- Nếu; Ví như.tính từ いWiktionary
- Dựa vào, căn cứ vào.động từWiktionary
- Có cùng lượng, cùng kích thước hoặc cùng giá trị.động từWiktionary
- Gam; Chữ tâm kia mới bằng ba chữ tài (K).động từWiktionary
- Cùng nghĩa với nhau: Bộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thaiadvWiktionary
Ví dụ
-
Cánh chim bằng chín vạn vẫn chờ mong (Tản Đà)
-
Bằng tốt nghiệp
-
Bằng danh dự.
-
Có giấy làm bằng.
-
Nồi bằng nhôm