TanroDictionary Sổ từ

bẹp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị biến dạng và thể tích nhỏ hẳn đi do tác động của lực ép.tính từ い
  2. . Ở tình trạng mất hết khả năng vận động, tựa như bị ép chặt vào một nơi.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Quả bóng bẹp hết hơi.

  2. Cái nón bẹp.

  3. Bị ốm, nằm bẹp ở nhà.

  4. Đè bẹp cuộc nổi loạn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép