Nghĩa tiếng Việt
- Bị biến dạng và thể tích nhỏ hẳn đi do tác động của lực ép.tính từ い
- . Ở tình trạng mất hết khả năng vận động, tựa như bị ép chặt vào một nơi.tính từ い
Tiếng Nhật
- 潰れるつぶれるbị nghiền nát, bẹp, sụp đổ
Ví dụ
-
Quả bóng bẹp hết hơi.
-
Cái nón bẹp.
-
Bị ốm, nằm bẹp ở nhà.
-
Đè bẹp cuộc nổi loạn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép