TanroDictionary Sổ từ

bủng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói mặt xị, nhợt nhạt vì ốm lâu, thiếu máu.tính từ い
  2. Tình trạng trái cây hư, thối, nhũn trong ruột.tính từ い

Ví dụ

  1. Mặt bủng da chì.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép