TanroDictionary Sổ từ

bừa

Việt
0

bừa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ, có nhiều kiểu loại khác nhau; (thường dùng phụ sau; Làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ bằng cái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ, có nhiều kiểu loại khác nhau.danh từWiktionary
  2. (thường dùng phụ sau.tính từ いWiktionary
  3. Làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ bằng cái.động từWiktionary
  4. Không kể gì trật tự.động từWiktionary
  5. Không kể gì đúng sai, hậu quả, chỉ cốt làm cho xong.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Kéo bừa.

  2. Bừa cải tiến.

  3. Cày sâu bừa kĩ.

  4. Chồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa (ca dao).

  5. Giấy má bỏ bừa trong ngăn kéo.