Nghĩa tiếng Việt
- Nông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ, có nhiều kiểu loại khác nhau.danh từWiktionary
- (thường dùng phụ sau.tính từ いWiktionary
- Làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ bằng cái.động từWiktionary
- Không kể gì trật tự.động từWiktionary
- Không kể gì đúng sai, hậu quả, chỉ cốt làm cho xong.động từWiktionary
Ví dụ
-
Kéo bừa.
-
Bừa cải tiến.
-
Cày sâu bừa kĩ.
-
Chồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa (ca dao).
-
Giấy má bỏ bừa trong ngăn kéo.