TanroDictionary Sổ từ

bừng

Việt
0

bừng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bỗng sáng lên; Bỗng mở ra; Tăng hẳn lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỗng sáng lên.động từWiktionary
  2. Bỗng mở ra.động từWiktionary
  3. Tăng hẳn lên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngọn lửa bừng lên.

  2. Bừng con mắt dậy thấy mình tay không. (Cung oán ngâm khúc)

  3. Cháy bừng.

  4. Nóng bừng.

  5. Đỏ bừng.