Nghĩa tiếng Việt
- Bỗng sáng lên.động từWiktionary
- Bỗng mở ra.động từWiktionary
- Tăng hẳn lên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngọn lửa bừng lên.
-
Bừng con mắt dậy thấy mình tay không. (Cung oán ngâm khúc)
-
Cháy bừng.
-
Nóng bừng.
-
Đỏ bừng.