TanroDictionary Sổ từ

bửa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trgt.tính từ い
  2. Ngang bướng.tính từ い
  3. Hòng quịt.tính từ い
  4. Dùng tay chia một vật làm hai phần, từ trên xuống.động từ

Ví dụ

  1. Tính nó bửa lắm

  2. Ăn bửa.

  3. Vay bửa.

  4. Bửa quả na.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép