Nghĩa tiếng Việt
- Tổng thể nói chung những thức ăn uống cùng một lần vào một lúc nhất định, theo lệ thường.danh từWiktionary
- Lần ăn uống vào một lúc nhất định trong ngày, theo lệ thường.danh từWiktionary
- . Lần, phen phải chịu đựng việc gì.danh từWiktionary
- . Ngày, hôm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bữa cơm khách.
-
Mỗi ngày ba bữa.
-
Một bữa no đòn.
-
Phải một bữa sợ.
-
Ở chơi dăm bữa nửa tháng.