TanroDictionary Sổ từ

bữa

Việt
0

bữa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tổng thể nói chung những thức ăn uống cùng một lần vào một lúc nhất định, theo lệ thường; Lần ăn uống vào một lúc nhất định trong ngày, theo lệ thường; . Lần, phen phải chịu đựng việc gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổng thể nói chung những thức ăn uống cùng một lần vào một lúc nhất định, theo lệ thường.danh từWiktionary
  2. Lần ăn uống vào một lúc nhất định trong ngày, theo lệ thường.danh từWiktionary
  3. . Lần, phen phải chịu đựng việc gì.danh từWiktionary
  4. . Ngày, hôm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bữa cơm khách.

  2. Mỗi ngày ba bữa.

  3. Một bữa no đòn.

  4. Phải một bữa sợ.

  5. Ở chơi dăm bữa nửa tháng.