Nghĩa tiếng Việt
- Vật còn sót lại của cái gì, trở thành lớp chất bẩn, kết dính vào nơi nào nó.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bựa răng.
bựa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật còn sót lại của cái gì, trở thành lớp chất bẩn, kết dính vào nơi nào nó.
Bựa răng.