Nghĩa tiếng Việt
- Huy hiệu, phù hiệu; quân hàm, lon.danh từEN-VI Dict
- Biểu hiện, vật tượng trưng; dấu hiệu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His badge opened the office gate.
-
The medal is a badge of honor.
-
chains are a badge of slavery
xiềng xích là biểu hiện của sự nô lệ