Nghĩa tiếng Việt
- Sự cản trở, sự trở ngại.danh từEN-VI Dict
- Màng ngăn, vách ngăn.danh từEN-VI Dict
- Cái báp, van đổi hướng.danh từEN-VI Dict
- Làm trở ngại.động từEN-VI Dict
- Làm hỏng, làm thất bại.động từEN-VI Dict
- Làm sai lạc, làm rối, làm lạc hướng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Noise is a baffle for careful reading.
-
The baffle reduced sound in the room.
-
The machine uses a baffle to guide air.
-
Heavy rain can baffle our travel plans.
-
The complex puzzle seemed to baffle every student in class.