Nghĩa tiếng Việt
- Bì, đồ dằn (vật nặng để giữ cho tàu, thuyền thăng bằng khi không có hàng).danh từEN-VI Dict
- Đá balat.danh từEN-VI Dict
- Sự chín chắn, sự chắc chắn, sự dày dạn.danh từEN-VI Dict
- một cái gì đó tạo nên sư ổn định hay làm cho trở nên quan trọng.danh từEN-VI Dict
- Bỏ bì (xuống tàu cho thăng bằng khi không có hàng).động từEN-VI Dict
- Rải đá balat.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship traveled in ballast across the sea.
-
Sandbags acted as ballast on the boat.
-
A young man should have some mental ballast.
-
Her notes were a ballast during travel.
-
They ballast the boat before leaving harbor.