TanroDictionary Sổ từ

bankrupt

/ˈbæŋkrʌpt/

Anh
0

bankrupt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vỡ nợ, người phá sản; Người mắc nợ không trả được; Vỡ nợ, phá sản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vỡ nợ, người phá sản.danh từEN-VI Dict
  2. Người mắc nợ không trả được.danh từEN-VI Dict
  3. Vỡ nợ, phá sản.tính từEN-VI Dict
  4. Thiếu, không có, mất hết.tính từEN-VI Dict
  5. Làm vỡ nợ, làm phá sản.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bankrupt could not pay his bills.

  2. The bankrupt sold his car to recover money.

  3. The company went bankrupt after the long economic crisis.

  4. His actions made him appear morally bankrupt to everyone.

  5. Bad debts can bankrupt a small shop.