Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng thời gian nào đó chưa rõ hoặc chưa muốn nói ra.danh từ
- Bất kì khoảng thời gian nào, không trừ thời điểm nào.danh từ
Tiếng Nhật
- 何時いつkhi nào, lúc nào, bao giờ
Ví dụ
-
Bao giờ mới biết kết quả?
-
Chuyện ầấy xảy ra từ bao giờ?
-
Bao giờ anh ta đến hãy hay.
-
Bao giờ anh ta cũng nói như thế .
-
Bao giờ cũng vậy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép