TanroDictionary Sổ từ

bao phủ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao bọc và phủ kín ở trên bề mặt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bóng đêm bao phủ.

  2. Bầu không khí nặng nề bao phủ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép