Nghĩa tiếng Việt
- Bao bọc và phủ kín ở trên bề mặt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Bóng đêm bao phủ.
-
Bầu không khí nặng nề bao phủ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bóng đêm bao phủ.
Bầu không khí nặng nề bao phủ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép