Nghĩa tiếng Việt
- Barơ (đơn vị áp suất).danh từEN-VI Dict
- Thanh, thỏi.danh từEN-VI Dict
- Chấn song; then chắn (cửa).danh từEN-VI Dict
- Vật ngáng; cái ngáng đường (để thu thuế).danh từEN-VI Dict
- Cồn cát ngầm (ở cửa sông hay hải cảng).danh từEN-VI Dict
- Vạch ngang (ở trên huy chương).danh từEN-VI Dict
- Vạch đường kẻ.danh từEN-VI Dict
- Gạch nhịp; nhịp.danh từEN-VI Dict
- Thanh, cần.danh từEN-VI Dict
- Xà.danh từEN-VI Dict
- Sự kháng biện.danh từEN-VI Dict
- Vành móng ngựa, toà.danh từEN-VI Dict
- Nghề luật sư.danh từEN-VI Dict
- Quầy bán rượu.danh từEN-VI Dict
- Sự trở ngại, sự cản trở (về tinh thần).danh từEN-VI Dict
- Cài, then (cửa).động từEN-VI Dict
- Chặn (đường... ), ngăn cản.động từEN-VI Dict
- Cấm, cấm chỉ.động từEN-VI Dict
- Ghét, không ưa (một người, một thói quen).động từEN-VI Dict
- Kháng biện.động từEN-VI Dict
- Trừ, trừ ra.EEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pressure reached two bar in the test.
-
Would you like to eat a bar of chocolate?
-
The bar kept the door shut.
-
A fallen tree made a bar across the road.
-
Sand formed a bar near the river mouth.