TanroDictionary

bar

/bɑː(r)/

Anh
0

bar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Barơ (đơn vị áp suất); Thanh, thỏi; Chấn song; then chắn (cửa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Barơ (đơn vị áp suất).danh từEN-VI Dict
  2. Thanh, thỏi.danh từEN-VI Dict
  3. Chấn song; then chắn (cửa).danh từEN-VI Dict
  4. Vật ngáng; cái ngáng đường (để thu thuế).danh từEN-VI Dict
  5. Cồn cát ngầm (ở cửa sông hay hải cảng).danh từEN-VI Dict
  6. Vạch ngang (ở trên huy chương).danh từEN-VI Dict
  7. Vạch đường kẻ.danh từEN-VI Dict
  8. Gạch nhịp; nhịp.danh từEN-VI Dict
  9. Thanh, cần.danh từEN-VI Dict
  10. Xà.danh từEN-VI Dict
  11. Sự kháng biện.danh từEN-VI Dict
  12. Vành móng ngựa, toà.danh từEN-VI Dict
  13. Nghề luật sư.danh từEN-VI Dict
  14. Quầy bán rượu.danh từEN-VI Dict
  15. Sự trở ngại, sự cản trở (về tinh thần).danh từEN-VI Dict
  16. Cài, then (cửa).động từEN-VI Dict
  17. Chặn (đường... ), ngăn cản.động từEN-VI Dict
  18. Cấm, cấm chỉ.động từEN-VI Dict
  19. Ghét, không ưa (một người, một thói quen).động từEN-VI Dict
  20. Kháng biện.động từEN-VI Dict
  21. Trừ, trừ ra.EEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pressure reached two bar in the test.

  2. Would you like to eat a bar of chocolate?

  3. The bar kept the door shut.

  4. A fallen tree made a bar across the road.

  5. Sand formed a bar near the river mouth.