Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri).danh từEN-VI Dict
- Bồ câu bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri).danh từEN-VI Dict
- Ngạnh (lưỡi câu, tên).danh từEN-VI Dict
- Râu; gai.danh từEN-VI Dict
- Tơ (lông chim).danh từEN-VI Dict
- Gai (dây thép gai).danh từEN-VI Dict
- Lời nói châm chọc, lời nói chua cay.danh từEN-VI Dict
- Mụn mọc dưới lưỡi (trâu, bò).danh từEN-VI Dict
- Làm cho có ngạnh, làm cho có gai.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The barb stood out on the fishing hook.
-
A barb landed on the fence post.
-
The hook's barb kept the fish from escaping.
-
The cactus had a sharp barb on it.
-
Each feather has a small barb along its edge.