Nghĩa tiếng Việt
- Xem barratry: Tính hay gây sự, tính hay sinh sự, tính hay kiện cáo lôi thôitính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry barratrous points to barratry.
/ˈbærətrəs/
barratrous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem barratry.
The entry barratrous points to barratry.