Nghĩa tiếng Việt
- Thùng tròn, thùng rượu.danh từEN-VI Dict
- Thùng (lượng chứa trong thùng).danh từEN-VI Dict
- Thùng (đơn vị đo dung tích, chừng 150 lít).danh từEN-VI Dict
- Nòng (súng); ruột (ngựa, trâu, bò); ống (lông chim).danh từEN-VI Dict
- Khoang màng nhĩ (ở tai).danh từEN-VI Dict
- Cái trống; tang.danh từEN-VI Dict
- Đổ vào thùng, đóng thùng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We filled the barrel with apples.
-
A barrel of water sits near the door.
-
The tank holds two barrels of fuel.
-
The rifle barrel was clean and dry.
-
The doctor checked his ear barrel carefully.