Nghĩa tiếng Việt
- Đặt vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ).động từEN-VI Dict
- Chắn ngang.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They barrier the gate at night.
-
He barrier the path with stones.
/ˈbæriə(r)/
barrier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ); Chắn ngang.
They barrier the gate at night.
He barrier the path with stones.