TanroDictionary

barter

/ˈbɑːtə(r)/

Anh
0

barter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đổi chác; Đổi; đổi chác; Tống đi (bằng cách bán thiệt, đổi thiệt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đổi chác.danh từEN-VI Dict
  2. Đổi; đổi chác.động từEN-VI Dict
  3. Tống đi (bằng cách bán thiệt, đổi thiệt).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We made a barter for fresh apples.

  2. We can barter our old goods for food.

  3. He tried to barter his bike for a guitar.

  4. to barter one thing for another

    đổi vật này lấy vật kia