Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổi chác.danh từEN-VI Dict
- Đổi; đổi chác.động từEN-VI Dict
- Tống đi (bằng cách bán thiệt, đổi thiệt).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We made a barter for fresh apples.
-
We can barter our old goods for food.
-
He tried to barter his bike for a guitar.
-
to barter one thing for another
đổi vật này lấy vật kia