TanroDictionary Sổ từ

bassinet

/ˌbæsɪˈnet/

Anh
0

bassinet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nôi có mui bằng mây đan; xe đẩy có mui bằng mây đan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nôi có mui bằng mây đan; xe đẩy có mui bằng mây đan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby slept in a bassinet.