Nghĩa tiếng Việt
- Hoang (đẻ hoang).tính từEN-VI Dict
- Giả mạo, pha tạp, lai; lai căng (ngôn ngữ).tính từEN-VI Dict
- Loại xấu.tính từEN-VI Dict
- Con hoang.danh từEN-VI Dict
- Vật pha tạp, vật lai.danh từEN-VI Dict
- Đường loại xấu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt bastard after cleaning.
-
He spoke in a bastard dialect of the language.
-
Bastard sugar is of inferior quality.
-
He kept the bastard on the desk.
-
The bastard was useful in class.