TanroDictionary Sổ từ

bastard

/ˈbɑːstəd/

Anh
0

bastard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoang (đẻ hoang); Giả mạo, pha tạp, lai; lai căng (ngôn ngữ); Loại xấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoang (đẻ hoang).tính từEN-VI Dict
  2. Giả mạo, pha tạp, lai; lai căng (ngôn ngữ).tính từEN-VI Dict
  3. Loại xấu.tính từEN-VI Dict
  4. Con hoang.danh từEN-VI Dict
  5. Vật pha tạp, vật lai.danh từEN-VI Dict
  6. Đường loại xấu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt bastard after cleaning.

  2. He spoke in a bastard dialect of the language.

  3. Bastard sugar is of inferior quality.

  4. He kept the bastard on the desk.

  5. The bastard was useful in class.