Nghĩa tiếng Việt
- có nhà; ở cơ quanđộng từEN-VI Dict
- nộp; đến hạnđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are never in; I always get their answerphone.
-
The application form must be in by 3pm on Friday.
/biː ˈɪn/
be in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: có nhà; ở cơ quan; nộp; đến hạn.
They are never in; I always get their answerphone.
The application form must be in by 3pm on Friday.