TanroDictionary Sổ từ

be in

/biː ˈɪn/

Anh
0

be in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: có nhà; ở cơ quan; nộp; đến hạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. có nhà; ở cơ quanđộng từEN-VI Dict
  2. nộp; đến hạnđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are never in; I always get their answerphone.

  2. The application form must be in by 3pm on Friday.