Nghĩa tiếng Việt
- Mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm.động từEN-VI Dict
- Chịu, chịu đựng.động từEN-VI Dict
- Sinh, sinh sản, sinh lợi.động từEN-VI Dict
- Đầu cơ giá hạ (chứng khoán).động từEN-VI Dict
- Làm cho sụt giá (chứng khoán).động từEN-VI Dict
- Chống đỡ, đỡ.động từEN-VI Dict
- Có hiệu lực, ăn thua.động từEN-VI Dict
- Rẽ, quay, hướng về.động từEN-VI Dict
- Ở vào (vị trí nào... ).động từEN-VI Dict
- Con gấu.danh từEN-VI Dict
- Người thô lỗ, người thô tục.danh từEN-VI Dict
- Chòm sao gấu.danh từEN-VI Dict
- Sự đầu cơ giá hạ (chứng khoán); sự làm cho sụt giá (chứng khoán).danh từEN-VI Dict
- Người đầu cơ giá hạ (chứng khoán).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please bear this message to your sister.
-
I can bear the heavy weight of this box.
-
This bank account will bear some interest.
-
Some traders bear a bearish view today.
-
Bad news can bear the stock price down.