Nghĩa tiếng Việt
- Người đem, người mang, người cầm (thư, điện... ); người khiêng, người vác, người tải.danh từEN-VI Dict
- Vật sinh lợi nhiều.danh từEN-VI Dict
- Vật đỡ, cái giá, cái trụ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Who is the bearer of this important letter?
-
This apple tree is a very good bearer.
-
A wooden bearer held the heavy shelf.
-
bearer company
đơn vị tải thương (tại trận địa)
-
a good bearer
cây sai quả, cây nhiều hoa