TanroDictionary Sổ từ

beaut

/bjuːt/

Anh
0

beaut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đẹp, vật đẹp; Vật hay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đẹp, vật đẹp.danh từEN-VI Dict
  2. Vật hay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That old car is a real beaut.

  2. This little boat is a beaut.