TanroDictionary Sổ từ

beggar

/ˈbeɡə(r)/

Anh Thông dụng
0

beggar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ăn mày, người ăn xin; Gã, thằng, thằng cha; Làm nghèo đi, làm khánh kiệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ăn mày, người ăn xin.danh từEN-VI Dict
  2. Gã, thằng, thằng cha.danh từEN-VI Dict
  3. Làm nghèo đi, làm khánh kiệt.động từEN-VI Dict
  4. Vượt xa; làm cho thành bất lực.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The beggar sat near the station.

  2. That little beggar asked for some bread on the street.

  3. That mistake may beggar the business.

  4. He will beggar the files later.

  5. you little beggar!

    a, thằng ranh con