TanroDictionary Sổ từ

belief

/bɪˈliːf/

Anh Thông dụng
0

belief là một từ tiếng Anh, có nghĩa: lòng tin, đức tin; sự tin tưởng; tin tưởng; niềm tin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. lòng tin, đức tin; sự tin tưởng.danh từEN-VI Dict
  2. tin tưởng.danh từEN-VI Dict
  3. niềm tindanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do you have belief in your own abilities?

  2. Freedom of belief is a basic human right.

  3. She kept her belief despite doubt.

  4. to have belief in something

    tin tưởng ở cái gì

  5. to have belief in somebody

    tin tưởng ở ai