TanroDictionary Sổ từ

belittle

/bɪˈlɪtl/

Anh
0

belittle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem thường, khinh thường; Làm bé đi, thu nhỏ lại; Làm giảm giá trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem thường, khinh thường.động từEN-VI Dict
  2. Làm bé đi, thu nhỏ lại.động từEN-VI Dict
  3. Làm giảm giá trị.động từEN-VI Dict
  4. Coi nhẹ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry belittle points to thường, khinh thường.

  2. Do not belittle her hard work.

  3. Some jokes can belittle a person's effort.

  4. She would never belittle a new idea.