Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu.động từEN-VI Dict
- Thuộc vào (chỗ nào), ở (chỗ nào).động từEN-VI Dict
- Thuộc về bổn phận của, là việc của; có liên quan tới.động từEN-VI Dict
- Thuộc vào loại.động từEN-VI Dict
- Là hội viên của.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This book belongs to me.
-
where do these things belong?
-
That task belongs to the manager.
-
Whales belong among the mammals in the ocean.
-
She belongs to the local club.