Nghĩa tiếng Việt
- Dây lưng, thắt lưng.danh từEN-VI Dict
- Dây đai (đeo gươm... ).danh từEN-VI Dict
- Dây curoa.danh từEN-VI Dict
- Vành đai.danh từEN-VI Dict
- Đeo thắt lưng; buộc chặt bằng dây lưng.động từEN-VI Dict
- Quật bằng dây lưng.động từEN-VI Dict
- Đeo vào dây đai (gươm... ).động từEN-VI Dict
- Đánh dấu (cừu... ) bằng đai màu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a brown belt.
-
The sword belt felt heavy.
-
The engine belt was loose.
-
We crossed the forest belt.
-
He belt his coat tightly.