TanroDictionary Sổ từ

belt

/belt/

Anh Thông dụng
0

belt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây lưng, thắt lưng; Dây đai (đeo gươm... ); Dây curoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây lưng, thắt lưng.danh từEN-VI Dict
  2. Dây đai (đeo gươm... ).danh từEN-VI Dict
  3. Dây curoa.danh từEN-VI Dict
  4. Vành đai.danh từEN-VI Dict
  5. Đeo thắt lưng; buộc chặt bằng dây lưng.động từEN-VI Dict
  6. Quật bằng dây lưng.động từEN-VI Dict
  7. Đeo vào dây đai (gươm... ).động từEN-VI Dict
  8. Đánh dấu (cừu... ) bằng đai màu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a brown belt.

  2. The sword belt felt heavy.

  3. The engine belt was loose.

  4. We crossed the forest belt.

  5. He belt his coat tightly.