Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho cóng.động từEN-VI Dict
- Làm cho mụ (trí óc); làm tê liệt (sự hoạt động).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cold water will benumb your fingers.
-
Fear can benumb the mind.
/bɪˈnəm/
benumb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho cóng; Làm cho mụ (trí óc); làm tê liệt (sự hoạt động).
The cold water will benumb your fingers.
Fear can benumb the mind.