Nghĩa tiếng Việt
- Bao vây, vây quanh (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).động từEN-VI Dict
- Choán, ngáng (đường đi).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The small village was beset by many enemies.
-
They found a path beset with heavy rocks.
-
to be beset with foes on every side
khắp bốn bề bị kẻ thù bao vây
-
to be beset with cares
lo lắng không yên; trĩu nặng những lo âu phiền muộn (tâm hồn)
-
a path beset with obstacles
con đường ngổn ngang những vật chướng ngại