TanroDictionary Sổ từ

bestial

/ˈbestiəl/

Anh
0

bestial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Súc vật, có tính súc vật; Cục xúc, độc ác, dã man, đầy thú tính; Dâm đãng, đồi trụy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Súc vật, có tính súc vật.tính từEN-VI Dict
  2. Cục xúc, độc ác, dã man, đầy thú tính.tính từEN-VI Dict
  3. Dâm đãng, đồi trụy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bestial growl scared the children.

  2. His bestial anger shocked everyone around him.

  3. He told a bestial joke at dinner.