TanroDictionary Sổ từ

betray

/bɪˈtreɪ/

Anh Thông dụng
0

betray là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho; Phản bội; phụ bạc; Tiết lộ, để lộ ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho.động từEN-VI Dict
  2. Phản bội; phụ bạc.động từEN-VI Dict
  3. Tiết lộ, để lộ ra.động từEN-VI Dict
  4. Lừa dối; phụ (lòng tin).động từEN-VI Dict
  5. Dẫn vào (con đường lầm lạc, đến chỗ nguy hiểm... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He would never betray a friend for money.

  2. Do not betray your country for money.

  3. His nervous smile might betray his true feelings.

  4. She did not betray his trust after the mistake.

  5. The evidence will betray the truth of the crime.