TanroDictionary Sổ từ

bewilder

/bɪˈwɪldə(r)/

Anh Thông dụng
0

bewilder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm bối rối, làm hoang mang, làm lúng túng; làm ngơ ngác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm bối rối, làm hoang mang, làm lúng túng; làm ngơ ngác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The long instructions bewildered the new student.