TanroDictionary Sổ từ

biện

Việt
0

biện là một từ tiếng Việt, có nghĩa: lo liệu, sắm sửa lễ vật hoặc bữa ăn uống; Xem viện; Viện cớ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. lo liệu, sắm sửa lễ vật hoặc bữa ăn uống.danh từWiktionary
  2. Xem viện: Nơi, sởđộng từWiktionary
  3. Viện cớ.động từWiktionary
  4. là một phó từ để bổ nghĩa cho một động từ nào đó. Ví dụ: biện hộ, biện bác, bày biện.advWiktionary
  5. là một động từ có nghĩa là đưa ra lý lẽ. Ví dụ: hùng biện, nguỵ biện, giảo biện, bao biện, biện minhadvWiktionary

Ví dụ

  1. biện rượu

  2. "Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, Biện dâng một lễ, xa đem tấc thành." (TKiều)