Nghĩa tiếng Việt
- lo liệu, sắm sửa lễ vật hoặc bữa ăn uống.danh từWiktionary
- Xem viện: Nơi, sởđộng từWiktionary
- Viện cớ.động từWiktionary
- là một phó từ để bổ nghĩa cho một động từ nào đó. Ví dụ: biện hộ, biện bác, bày biện.advWiktionary
- là một động từ có nghĩa là đưa ra lý lẽ. Ví dụ: hùng biện, nguỵ biện, giảo biện, bao biện, biện minhadvWiktionary
Ví dụ
-
biện rượu
-
"Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, Biện dâng một lễ, xa đem tấc thành." (TKiều)