Nghĩa tiếng Việt
- Độ xiên, dốc, nghiêng.danh từEN-VI Dict
- Đường chéo.danh từEN-VI Dict
- Khuynh hướng, sự thiên về; thành kiến, thiên vị.danh từEN-VI Dict
- Thế hiệu dịch.danh từEN-VI Dict
- Độ dịch (trong cách biểu diễn số dấu phẩy động).danh từEN-VI Dict
- Xiên, nghiêng.DEN-VI Dict
- Chéo theo đường chéo.DEN-VI Dict
- Hướng.động từEN-VI Dict
- Gây thành kiến.động từEN-VI Dict
- Ảnh hưởng đến (thường là xấu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her bias toward tall trees was clear.
-
The tailor cut the fabric on the bias.
-
The news report showed a clear bias against them.
-
The machine has an automatic bias for speed.
-
The graph shows a small bias in the readings.