TanroDictionary Sổ từ

blame

/bleɪm/

Anh Thông dụng
0

blame là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khiển trách; lời trách mắng; Lỗi; trách nhiệm; Đổ thừa, đổ lỗi, đỗ lỗi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khiển trách; lời trách mắng.danh từEN-VI Dict
  2. Lỗi; trách nhiệm.danh từEN-VI Dict
  3. Đổ thừa, đổ lỗi, đỗ lỗi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You should take the blame for this mistake.

  2. where does the blame lie for this failure?

  3. Please do not blame me for the mistake.

  4. to deserve blame

    đáng khiển trách

  5. to bear the blame

    chịu lỗi, chịu trách nhiệm