TanroDictionary Sổ từ

blemish

/ˈblemɪʃ/

Anh
0

blemish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tật; nhược điểm, thiếu sót; Vết nhơ (cho thanh danh, tiếng tăm... ); Làm hư, làm hỏng, làm xấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tật; nhược điểm, thiếu sót.danh từEN-VI Dict
  2. Vết nhơ (cho thanh danh, tiếng tăm... ).danh từEN-VI Dict
  3. Làm hư, làm hỏng, làm xấu.động từEN-VI Dict
  4. Làm nhơ nhuốc, làm ô uế (thanh danh của ai... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a small blemish on the apple.

  2. The mistake left a blemish on her name.

  3. The stain can blemish the cloth.

  4. False stories blemished his good name.