TanroDictionary

blind

/blaɪnd/

Anh
0

blind là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đui mù; Không nhìn thấy, không thấy được; Mù quáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đui mù.tính từEN-VI Dict
  2. Không nhìn thấy, không thấy được.tính từEN-VI Dict
  3. Mù quáng.tính từEN-VI Dict
  4. Không có lối ra, cụt (ngõ... ).tính từEN-VI Dict
  5. Không rõ ràng, khó thấy, khó nhìn.tính từEN-VI Dict
  6. Say bí tỉ.tính từEN-VI Dict
  7. Bức màn che; mành mành, rèm.danh từEN-VI Dict
  8. Miếng (da, vải) che mắt (ngựa).danh từEN-VI Dict
  9. Cớ, bề ngoài giả dối.danh từEN-VI Dict
  10. Chầu rượu bí tỉ.danh từEN-VI Dict
  11. Luỹ chắn, công sự.danh từEN-VI Dict
  12. Làm đui mù, làm loà mắt.động từEN-VI Dict
  13. Làm mù quáng.động từEN-VI Dict
  14. Đi liều, vặn ẩu (ô tô, mô tô).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was born blind in his left eye.

  2. She was completely blind to her son's many faults.

  3. He was blind to the warning signs.

  4. The car hit a blind wall at high speed.

  5. The artist worked with a blind hand on the canvas.