Nghĩa tiếng Việt
- Đui mù.tính từEN-VI Dict
- Không nhìn thấy, không thấy được.tính từEN-VI Dict
- Mù quáng.tính từEN-VI Dict
- Không có lối ra, cụt (ngõ... ).tính từEN-VI Dict
- Không rõ ràng, khó thấy, khó nhìn.tính từEN-VI Dict
- Say bí tỉ.tính từEN-VI Dict
- Bức màn che; mành mành, rèm.danh từEN-VI Dict
- Miếng (da, vải) che mắt (ngựa).danh từEN-VI Dict
- Cớ, bề ngoài giả dối.danh từEN-VI Dict
- Chầu rượu bí tỉ.danh từEN-VI Dict
- Luỹ chắn, công sự.danh từEN-VI Dict
- Làm đui mù, làm loà mắt.động từEN-VI Dict
- Làm mù quáng.động từEN-VI Dict
- Đi liều, vặn ẩu (ô tô, mô tô).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was born blind in his left eye.
-
She was completely blind to her son's many faults.
-
He was blind to the warning signs.
-
The car hit a blind wall at high speed.
-
The artist worked with a blind hand on the canvas.