Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của blisterđộng từEN-VI Dict
- Nghiêm khắc, sắc bén.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của blisterđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The blistering heat made us stay inside.
-
She gave a blistering reply to the delay.