TanroDictionary Sổ từ

blossom

/ˈblɒsəm/

Anh
0

blossom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoa (của cây ăn quả); Sự hứa hẹn, niềm hy vọng; Ra hoa, trổ hoa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoa (của cây ăn quả).danh từEN-VI Dict
  2. Sự hứa hẹn, niềm hy vọng.danh từEN-VI Dict
  3. Ra hoa, trổ hoa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The apple tree is in full blossom now.

  2. The letter gave me hope and blossom.

  3. The roses blossom in early spring.

  4. in blossom

    đang ra hoa